come around
/əˈraʊnd/Động từ
- (thành ngữ) Thay đổi ý định, đặc biệt là bắt đầu đồng ý hoặc đánh giá cao những gì mà lúc đầu người ta không muốn chấp nhận.(idiomatic) To change one's mind, especially to begin to agree or appreciate what one was reluctant to accept at first.Give her time, and she may come around and see things your way.Hãy cho cô ấy thời gian, và cô ấy có thể sẽ quay lại và nhìn nhận mọi thứ theo cách của bạn.
- Để lấy lại ý thức sau khi ngất xỉu, v.v.To regain consciousness after a faint etc.
- Đến thăm hoặc đến thăm.To visit or arrive for a visit.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “come around” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish